-

-

Biểu mẫu 09

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT Phú Lương

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Động Đạt I

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

THCS cơ bản

THCS cơ bản

THCS cơ bản

THCS cơ bản

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thường xuyên, tích cực

Thường xuyên, tích cực

Thường xuyên, tích cực

Thường xuyên, tích cực

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

 

 

Động Đạt, ngày 2 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Nguyễn Tiến Thắng

 

 

Biểu mẫu 10

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT Phú Lương

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Động Đạt I

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 – 2019

(Kết quả học kì I – Năm học 2018 – 2019)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

174

47

51

42

34

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

135

77,6%

36

76,6%

38

74,5%

36

85,7%

25

73,5%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

35

20,1%

9

26,1%

11

21,6%

6

14,3%

9

26,5%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

4

2,3%

2

4,3%

2

3,9%

0

0%

0

0%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

174

47

51

42

34

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

17

9,7%

5

10,6%

3

5,9%

5

11,9%

4

11,8%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

69

39,7%

16

34%

24

47,1%

16

38,1%

13

38,2%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

77

44,3%

23

48,9%

20

39,2%

19

45,2%

15

44,1%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

11

6,3%

3

6,5%

4

7,8%

2

4,8%

2

5,9%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

29

4

2

8

15

2

Cấp tỉnh/thành phố

1

 

 

 

1

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

34

 

 

 

34

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

80/94

26/21

22/29

19/23

13/21

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

128

40

36

30

22

 

 

Động Đạt, ngày 2 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Nguyễn Tiến Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT Phú Lương

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Động Đạt I

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

6

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

6

1,86 m2/hs

2

Phòng học bán kiên c

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

3

0,9 m2/HS

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

0,34 m2/HS

7

Bình quân lớp/phòng học

1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

29

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

8924 m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2508 m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

324

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

156

 

3

Diện tích thư viện (m2)

79

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

76

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

1

 

1.1

Khối lớp 6

1

 

1.2

Khối lớp 7

1

 

1.3

Khối lớp 8, 9

1 + 1

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

1

 

2.2

Khối lớp 7

1

 

2.3

Khối lớp 8 + 9

1 + 1

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

10

4 HS/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

5

0,8

2

Cát xét

2

0,3

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

0,2

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

5

0,8

2

Cát xét

2

0,3

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

0,2

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

1

 

0,1 m2/hs

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Động Đạt, ngày 2 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Nguyễn Tiến Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT Phú Lương

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Động Đạt I

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

18

0

0

12

5

1

0

5

12

0

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

14

0

0

9

5

0

 

7

7

0

 

 

 

 

1

Toán

2

 

 

 

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

2

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

3

Hóa

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

4

Sinh

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

5

Văn

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

6

Sử

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

7

Địa

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

8

Anh

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

9

Tin

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

10

TD

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

11

ÂN

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

12

MT

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

13

GDCD

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

CN

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

2

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Động Đạt, ngày 2 tháng 5 năm 2019
(Ký tên và đóng dấu) Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

Nguyễn Tiến Thắng

 

 

Biểu mẫu 09

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT Phú Lương

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Động Đạt I

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

THCS cơ bản

THCS cơ bản

THCS cơ bản

THCS cơ bản

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thường xuyên, tích cực

Thường xuyên, tích cực

Thường xuyên, tích cực

Thường xuyên, tích cực

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

 

 

Động Đạt, ngày 2 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Nguyễn Tiến Thắng

 

 

Biểu mẫu 10

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT Phú Lương

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Động Đạt I

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 – 2019

(Kết quả học kì I – Năm học 2018 – 2019)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

174

47

51

42

34

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

135

77,6%

36

76,6%

38

74,5%

36

85,7%

25

73,5%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

35

20,1%

9

26,1%

11

21,6%

6

14,3%

9

26,5%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

4

2,3%

2

4,3%

2

3,9%

0

0%

0

0%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

174

47

51

42

34

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

17

9,7%

5

10,6%

3

5,9%

5

11,9%

4

11,8%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

69

39,7%

16

34%

24

47,1%

16

38,1%

13

38,2%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

77

44,3%

23

48,9%

20

39,2%

19

45,2%

15

44,1%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

11

6,3%

3

6,5%

4

7,8%

2

4,8%

2

5,9%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

29

4

2

8

15

2

Cấp tỉnh/thành phố

1

 

 

 

1

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

34

 

 

 

34

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

80/94

26/21

22/29

19/23

13/21

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

128

40

36

30

22

 

 

Động Đạt, ngày 2 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Nguyễn Tiến Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT Phú Lương

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Động Đạt I

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

6

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

6

1,86 m2/hs

2

Phòng học bán kiên c

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

3

0,9 m2/HS

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

0,34 m2/HS

7

Bình quân lớp/phòng học

1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

29

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

8924 m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2508 m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

324

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

156

 

3

Diện tích thư viện (m2)

79

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

76

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

1

 

1.1

Khối lớp 6

1

 

1.2

Khối lớp 7

1

 

1.3

Khối lớp 8, 9

1 + 1

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

1

 

2.2

Khối lớp 7

1

 

2.3

Khối lớp 8 + 9

1 + 1

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

10

4 HS/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

5

0,8

2

Cát xét

2

0,3

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

0,2

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

5

0,8

2

Cát xét

2

0,3

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

0,2

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

1

 

0,1 m2/hs

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Động Đạt, ngày 2 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Nguyễn Tiến Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT Phú Lương

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Động Đạt I

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

18

0

0

12

5

1

0

5

12

0

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

14

0

0

9

5

0

 

7

7

0

 

 

 

 

1

Toán

2

 

 

 

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

2

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

3

Hóa

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

4

Sinh

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

5

Văn

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

6

Sử

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

7

Địa

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

8

Anh

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

9

Tin

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

10

TD

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

11

ÂN

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

12

MT

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

13

GDCD

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

CN

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

2

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Động Đạt, ngày 2 tháng 5 năm 2019
(Ký tên và đóng dấu) Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

Nguyễn Tiến Thắng